Biểu mẫu 14/TT 36/2017-BGDĐT

Biểu mẫu 14

  UBND HUYỆN VÕ NHAI

TRUNG TÂM GDNN-GDTX

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của cơ sở giáo dục thường xuyên, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp11

Lớp12

Lớp...

I

Số học viên thuộc diện xếp loại hạnh kiểm

58 

24 

22

12 

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

33 

14 

12 

7 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

19 

6 

8 

5 

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 6

4 

 2

0 

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

 0

0 

 

II

Số học viên chia theo học lực

58 

24 

22 

12 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

0 

 0

 0

 0

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

9

1 

4 

4 

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

45 

19 

18 

8 

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

4 

4 

0 

0 

 

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0 

0 

 0

0 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

58 

24 

22 

12 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

93,1% 

83,3% 

100% 

 100%

 

a

Học viên giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

0% 

0% 

0% 

0% 

 

b

Học viên tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

15,5% 

7,7% 

16,7 

33,3% 

 

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

6,9% 

30,8% 

0% 

0% 

 

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0% 

0% 

0% 

0% 

 

4

Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số)

0% 

0% 

0% 

0% 

 

IV

Số học viên dự xét hoặc thi tốt nghiệp

12 

 

 

12 

 

V

Số học viên được công nhận tốt nghiệp

10 

 

 

10 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

0% 

 

 

0% 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

10% 

 

 

10%  

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

90% 

 

 

90% 

 

VI

Số học viên thi đỗ đại học, cao đẳng (tỷ lệ so với tổng số)

10% 

 

 

10%  

 

VII

Số học viên vào học các cơ sở GD nghề nghiệp khác (tỷ lệ so với tổng số)

0% 

 

 

0% 

 

B. Đào tạo liên kết hình thức vừa làm vừa học, từ xa (đại học, cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm)

STT

 

Trình độ đào tạo

Quy mô đào tạo

Số học viên tốt nghiệp

Phân loại tốt nghiệp

Tỷ lệ học viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường (Đối với học viên chưa có việc làm)

Loại xuất sắc

Loại giỏi

Loại khá

 

I

Tổng số

0 

0 

0 

0 

0 

0 

0 

II

Liên kết đào tạo hình thức vừa làm vừa học

0 

0 

0 

0 

0 

0 

0 

1

Chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

III

Liên kết đào tạo hình thức từ xa

0 

0 

0 

0 

0 

0 

0 

1

Chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

2

….

 

 

 

 

 

 

 

IV

Chương trình đào tạo, bồi dưỡng liên kết với các doanh nghiệp

0 

0 

0 

0 

0 

0 

0 

1

Chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

2

….

 

 

 

 

 

 

 

C. Các chương trình bồi dưỡng, đào tạo khác

STT

Chương trình bồi dưỡng, đào tạo

Số người tham gia

Thời gian bồi dưỡng, đào tạo (tháng)

Số người được cấp chứng chỉ (nếu có)

1

Đào tạo trình độ sơ cấp

90 

3 tháng 

90 

2

Đào tạo nghề thường xuyên

120 

2 tháng 

120 

 

 

Võ Nhai, ngày 21 tháng 10 năm 2020
GIÁM ĐỐC

(Đã ký)

Hà Việt Hồng

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 107
Hôm qua : 2
Tháng 01 : 165
Năm 2021 : 165