Biểu mẫu 15/TT 36/2017-BGDĐT

Biểu mẫu 15

  UBND HUYỆN VÕ NHAI

TRUNG TÂM GDNN-GDTX

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục thường xuyên, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

06 

1 lớp/1 phòng

II

Loại phòng học

06 

1 lớp/1 phòng

1

Phòng học kiên cố

06 

1 lớp/1 phòng

2

Phòng học bán kiên c

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

0 

-

5

Số phòng học bộ môn

01 

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 0

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1 

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 

 

III

Số điểm trường

0 

Số m2/học viên

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 3.700.4m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.491m2 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

2.476.8m2 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

2.476.8m2 

 

2

Diện tích phòng thí nghiệm (m2)

 0

 

3

Diện tích thư viện (m2)

0 

 

4

Diện tích phòng lao động sản xuất (m2)

0 

 

5

Diện tích phòng thực hành (m2)

0 

 

6

Diện tích xưởng sản xuất (m2)

0 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 03

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 03

01 bộ/01 lớp 

1.1

Khối lớp 10

 01

 01 bộ/01 lớp 

1.2

Khối lớp 11

 01

01 bộ/01 lớp  

1.3

Khối lớp 12

 01

01 bộ/01 lớp  

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

0 

 

4

0 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 35

18,4 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 01

 

2

Cát xét

 0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 03

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

01 (20m2) 

XI

Nhà ăn

0 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học viên bán trú

95 

24 

3m2/học viên 

XIII

Khu nội trú

 0

 0

0 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học viên

Số m2/học viên

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

+

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

+

 

XVII

Kết nối internet

+

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trung tâm

+

 

XIX

Tường rào xây

+

 

 

 

Võ Nhai, ngày 21 tháng 10 năm 2020
GIÁM ĐỐC

(Đã ký)

Hà Việt Hồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 107
Hôm qua : 2
Tháng 01 : 165
Năm 2021 : 165