Công khai theo TT 90/2018 - Biểu mẫu số 2

 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC  ngày 28  tháng 9  năm 2018  của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai

 

 

 Chương: 799

 

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 33/QĐ- GDNN-GDTX  ngày 16/01 /2020 của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

 

 

Đvt: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán được giao

1

2

3

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

I

 Số thu phí, lệ phí

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2

Chi quản lý hành chính

 

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

III

 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

3.490

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.490

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.490

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.118 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

372

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 

 

 

     

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC  ngày 28  tháng 9  năm 2018  của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai

 

 

 Chương: 799

 

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số       /QĐ- GDNN-GDTX  ngày      /4 /2020 của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

 

 

Đvt: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán được giao

1

2

3

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

I

 Số thu phí, lệ phí

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2

Chi quản lý hành chính

 

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

III

 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

79,5

I

Nguồn ngân sách trong nước

79,5

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

79,5

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

79,5

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 

 

 

     

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC  ngày 28  tháng 9  năm 2018  của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai

 

 

 Chương: 799

 

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 163/QĐ- GDNN-GDTX  ngày 17/6/2020 của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

 

 

Đvt: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán được giao

1

2

3

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

I

 Số thu phí, lệ phí

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2

Chi quản lý hành chính

 

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

III

 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

200

I

Nguồn ngân sách trong nước

200

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

200

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

200

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 

 

 

     

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC  ngày 28  tháng 9  năm 2018  của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai

 

 

 Chương: 799

 

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 273/QĐ- GDNN-GDTX  ngày 31/8 /2020 của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

 

 

Đvt: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán được giao

1

2

3

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

I

 Số thu phí, lệ phí

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2

Chi quản lý hành chính

 

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

III

 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

6,8

I

Nguồn ngân sách trong nước

6,8

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6,8

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6,8

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 

 

 

     

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC  ngày 28  tháng 9  năm 2018  của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai

 

 

 Chương: 799

 

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 307/QĐ- GDNN-GDTX  ngày 5/10 /2020 của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Võ Nhai )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

 

 

Đvt: Đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán được giao

1

2

3

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

I

 Số thu phí, lệ phí

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2

Chi quản lý hành chính

 

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

III

 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

-101.429.150

I

Nguồn ngân sách trong nước

-101.429.150

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

-101.429.150

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-101.429.150 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 

 

 

     

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 107
Hôm qua : 2
Tháng 01 : 165
Năm 2021 : 165