Lịch sử 12

BÀI TẬP KHỐI 12

Câu 1. Khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai có sự biến đổi đầu tiên trên lĩnh vực nào?

A. Chính trị.

B. Văn hóa.

C. Xã hội.

D. Kinh tế.

Câu 2. Đâu là đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại?

A. Khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.

B. Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

C. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

D. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 3. Hội nghị quốc tế Ianta diễn ra trong bối cảnh nào?

A. Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc.

C. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

D. Thế giới đang đứng trước nguy cơ bùng nổ chiến tranh đế quốc.

Câu 4. Tính chất của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai là

A. lạc hậu, mất cân đối, lệ thuộc vào Pháp.

B. nông nghiệp phát triển thêm một bước.

C. công nghiệp có điều kiện phát triển.

D. phát triển độc lập tự chủ.

Câu 5. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô khôi phục kinh tế và tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội trong hoàn cảnh

A. đất nước chịu tổn thất nặng nề do Chiến tranh thế giới thứ hai.

B. là cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

C. đất nước khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị, xã hội.

D. bán được nhiều vũ khí trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 6. Chọn nội dung đúng nhất để hoàn thành câu: Đến cuối thập kỉ 90, Liên minh châu Âu (EU) đã

A. trở thành tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh.

B. chính thức sử dụng đồng tiền chung châu Âu (EURO).

C. hủy bỏ sự kiểm soát việc đi lại của công dân giữa các nước thành viên.

D. tiến hành được cuộc bầu cử Nghị viện châu Âu đầu tiên.

Câu 7. Nguyên tắc hàng đầu của Việt Nam khi hội nhập vào nền kinh tế thế giới theo xu thế toàn cầu hóa là gì?

A. Giữ vững độc lập chủ quyền.

B. Bình đẳng trong cạnh tranh.

C. Giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc.

D. Am hiểu luật pháp quốc tế.

Câu 8. Hệ quả bao trùm từ chính sách vơ vét bóc lột của Pháp-Nhật đối với nhân dân Việt Nam là

A. làm cho gần 2 triệu đồng bào chết đói.

B. làm cho kinh tế Việt Nam bị sa sút nghiêm trọng.

C. mâu thuẫn dân tộc trở nên gay gắt.

D. đời sống các tầng lớp nhân dân điêu đứng.

Câu 9. Việc thực hiện kế hoạch Mác san (1947) đã tác động như thế nào tới cục diện các nước Đông Âu và Tây Âu?

A. Thúc đẩy quá trình hợp tác, liên kết về kinh tế.

B. Tạo nên cục diện đối lập về quân sự.

C. Tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.

D. Xác lập cục diện Chiến tranh lạnh.

Câu 10. Cuộc Chiến tranh lạnh kết thúc được đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào dưới đây?

A. Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta (12-1989).

B. Kí Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10-1991).

C. Các nước kí Định ước Henxinki năm 1975.

D. Kí Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

Câu 11. Nguyên nhân căn bản nhất dẫn đến sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu là gì?

A. Hoạt động chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.

B. Sai lầm về chính trị, tha hóa về phẩm chất của một số nhà lãnh đạo.

C. Đã xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa phù hợp.

D. Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới.

Câu 12. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, Pháp đã đánh thuế nặng vào hàng hóa các nước khác vì

A. muốn thúc đẩy sự giao lưu buôn bán trong nước.

B. muốn độc chiếm thị trường Việt Nam và Đông Dương.

C. muốn cạnh tranh với các nước đang buôn bán Đông Dương.

D. tạo điều kiện cho thương nghiệp Đông Dương phát triển.

Câu 13. Điều kiện quan trọng để nước Mĩ khởi đầu cuộc Cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. có điều kiện hòa bình để nghiên cứu khoa học.

B. đội ngũ các nhà khoa học hùng hậu.

C. có tiềm lực kinh tế, tài chính.

D. tài nguyên phong phú, nguồn nhân lực dồi dào.

Câu 14. Điểm chung trong nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc và tổ chức ASEAN là

A. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực.

B. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

C. chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn.

D. không tham gia vào bất cứ liên minh kinh tế, chính trị nào.

Câu 15. Những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng nào dưới đây “nhạy bén với thời cuộc và tha thiết canh tân đất nước, hăng hái đấu tranh vì độc lập tự do của dân tộc”?

A. Giai cấp địa chủ.

  1. Giai cấp tư sản dân tộc.
  1. Tiểu tư sản trí thức.

D. Giai cấp công nhân.

Câu 16. Vì sao năm 1925, Nguyễn Ái Quốc chưa thành lập một chính đảng vô sản ở Việt Nam?

A. Những điều kiện cần thiết cho sự thành lập Đảng chưa đầy đủ.

B. Quốc tế Cộng sản chưa cho phép thành lập Đảng.

C. Lực lượng cách mạng ở Việt Nam chưa được tập hợp đầy đủ.

D. Thực dân Pháp đang mạnh, chúng tăng cường đàn áp phong trào cách mạng.

Câu 17. Để thực hiện mục tiêu trong Chiến lược toàn cầu, Mĩ đã dựa vào

A. nền khoa học – kĩ thuật tiên tiến của mình và sự hợp tác với khối NATO.

B. nền tài chính hùng mạnh và chính sách ngoại giao khôn khéo của mình.

C. sức mạnh quân sự đặc biệt là vũ khí hạt nhân của mình.

D. sức mạnh quân sự và kinh tế của mình.

Câu 18. Mục đích của việc thực hiện sách lược hòa hoãn với Liên Xô và Trung Quốc là

A. để hợp tác phát triển kinh tế.

B. để hạn chế chạy đua vũ trang.

C. để chống lại phong trào đấu tranh cách mạng của các dân tộc.

D. để hợp tác phát triển khoa học – kĩ thuật.

Câu 19. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Áp dụng các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại.

B. Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.

C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

D. Tập trung sản xuất và tư bản cao.

Câu 20. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Mĩ

  1. bị suy thoái nặng nề. B. phát triển mạnh mẽ.
  2. phụ thuộc nhiều vào các nước Tây Âu. D. cạnh tranh quyết liệt của Tây Âu và Nhật Bản.

Câu 21: Kẻ thù chủ yếu trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc của người dân da đen ỏ Nam Phi là ai?

  1. Chủ nghĩa Apácthai. B. Chủ nghĩa thực dân cũ.
  2. Chủ nghĩa thực dân mới. D. Chủ nghĩa thực dân củ và mới.

Câu 22: ASEAN là một tổ chức ra đời nhằm cùng hợp tác trên những lĩnh vực nào?

  1. Kinh tế, chính trị. B. Kinh tế, quân sự. C. Chính trị , quân sự. D. Kinh tế, văn hóa.

Câu 23: Cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ ở Lào dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

  1. Đảng Cộng sản Lào. B. Đảng Cộng sản Đông Dương.
  2. Đảng Nhân dân Lào. D. Đảng Nhân dân Cách mạng Lào.

Câu 24.Trong chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều chịu sự thống trị của

  1. phát xít Đức. B. phát xít Nhật.
  2. phát xít Italia. D. đế quốc Âu-Mĩ.

Câu 25: Đường lối cải cách - mở cửa của Trung Quốc được đề ra vào thời gian nào?

  1. 12/1976. B. 12/1978. C. 12/1985. D. 12/1986.

Câu 26: Sự kiện đánh dấu sự cân bằng về sức mạnh vũ khí hạt nhân nói riêng, sức mạnh quân sự nói chung giữa Liên Xô và Mĩ là

A. hai bên chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

B. chiến tranh lạnh chấm dứt.

C. hai bên kí các hiệp ước về cắt giảm vũ khí chiến lược năm 1972.

D. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử năm 1949.

Câu 27. Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật đã đặt Nhật Bản

A. dưới “chiếc ô” bảo hộ hạt nhân của Mĩ, để cho Mĩ đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật.

B. phụ thuộc vào Mĩ trong chính sách đối nội và đối ngoại.

C. dưới “chiếc ô” bảo hộ hạt nhân của Mĩ, nhưng không cho Mĩ đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật.

D. dưới “chiếc ô” bảo hộ hạt nhân của Mĩ, để cho Mĩ đóng quân nhưng không được xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật.

Câu 28. Sau Chiến tranh lạnh, dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật, hầu hết các nước đều ta sức điều chỉnh chiến lược phát triển.

  1. tập trung vào công nghiệp quốc phòng. B. tập trung vào phát triển kinh tế.
  2. lấy kinh tế, chính trị làm trọng tâm. D. lấy văn hóa, giáo dục làm trọng tâm.

Câu 29: Trong quá trình đầu tư vốn, Pháp chủ yếu đầu tư vào lĩnh vực nào?

  1. nghiệp và công nghiệp. B. Nông nghiệp và khai mỏ.
  1. Nông nghiệp và thương nghiệp. D. Nông nghiệp và giao thông vận tải.

Câu 30. Bộ phận tư sản có quyền lợi gắn với đế quốc nên câu kết chặt chẽ với chúng là chỉ

  1. bộ phận tư sản dân tộc. B. bộ phận tư sản người Hoa.
  2. bộ phận tư sản mại bản. D. bộ phận tư sản người Pháp.

Câu 31. Giai cấp nào ở Việt Nam vừa được kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc vừa được thừa hưởng những kinh nghiệm đấu tranh của vô sản thế giới?

  1. sản. B.Tiểu tư sản C.Nông dân. D.Công nhân

Câu 32. Nội dung bản yêu sách 8 điểm mà Nguyễn Ái Quốc gửi đến hội nghị Véc-xai là

A. đòi chính phủ pháp và các nước đồng minh thừa nhận các quyền tự do, dân chủ, dân quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc Việt Nam.

B. đòi Pháp phải trao trả độc lập cho Việt Nam.

C. yêu cầu tổng thống mĩ can thiệt để Pháp trao trả độc lập cho Việt Nam.

D. mong muốn Pháp cải cách kinh tế,chính trị, văn hóa, ở Việt Nam.

Câu 33.Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc Việt Nam khi

A.gửi bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai.

B.đọc bản “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin.

C. tham dự Hội nghị quốc tế nông dân ở Liên Xô năm 1923.

D. nghiên cứu về cách mạng tháng Mười Nga.

Câu 34. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được thành lập khi nào?

  1. B.5/1925. C.6/1925. D.2/1930.

Câu 235 Cùng với sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái cũng đã chấm dứt vai trò lãnh đạo cách mạng của giai cấp nào?

  1. Nông dân. B. Tư sản. C. Công nhân. D. Tiểu tư sản.

Câu 36. Tại Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên tại Hương Cảng (Trung Quốc) đoàn đại biểu Bắc Kỳ đã làm gì?

A. Đặt vấn đề thành lập Đảng cộng sản để thay thế cho Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

B. Yêu cầu giữ nguyên tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

C. Yêu cầu cải tổ Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

D. Yêu cầu giải tán Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

Câu 37. Cho các sự kiện sau:

1.Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời; 2. Tổ chức Đông Dương cộng sản Liên đoàn ra đời; 3. Tổ chức An Nam cộng sản ra đời; 4. Tổ chức Đông Dương cộng sản ra đời.

Hãy sắp xếp các sự kiện theo đúng trình tự thời gian ra đời trước sau

  1. 1, 2, 3, 4. B. 4, 3, 2, 1. C. 2, 3, 4, 1. D. 1, 4, 3, 2.

Câu 38. Sự kiện nào chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trưởng thành?

A. Thành lập Công hội đỏ năm 1919.

B. Đấu tranh của công nhân Ba Son tháng 8/1925.

C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời tháng 6/1925.

D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời tháng 2/1930.

Câu 39. Hình thức đấu tranh biểu tình có vũ trang(9-1930) ở Nghệ An và Hà Tĩnh là của

  1. công nhân. B. nông dân. C. tư sản. D. học sinh, sinh viên.

Câu 40. Điểm khác nhau cơ bản giữa Luận cương chính trị và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

  1. lãnh đạo cách mạng và lực lượng cách mạng. B. lãnh đạo cách mạng và nhiệm vụ cách mạng.
  2. nhiệm vụ cách mạng và lực lượng cách mạng. D. nhiệm vụ cách mạng và các giai đoạn cách mạng.

 

 

 

 

.....................HẾT....................

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 21
Tháng 05 : 154
Năm 2021 : 7.414