Công khai tài chính

Đơn vị: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Võ Nhai Phụ biểu số: 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 Bitmap
 
  
 
  
BÁO CÁO CÔNG KHAI DÂN CHỦ THU CHI TÀI CHÍNH
NĂM 2018
(Áp dụng cho đơn vị sử dụng NSNN)
ĐVT: Đồng
STTNội dungSố dư năm 2017 chuyển sangTổng số kinh phí được phân bổ (thu)Tổng số kinh phí đơn vị quyết toán (chi)Tổng số kinh phí được cấp trên duyệtTổng số kinh phí tồn đến 31/12/2018
ITổng các nguồn thu 4 475 319 000   
1Kinh phí được NN cấp 4 092 582 000   
1Kinh phí thường xuyên 3 342 582 000   
2Kinh phí không thường xuyên 750 000 000   
2Các khoản thu76 748 256382 737 000   
1Học phí Bổ túc năm học 2017 - 20184 702 0003 942 000   
2Thu khác (thuê hội trường)20 397 3971 650 000   
3Thu hỗ trợ đào tạo51 648 859377 145 000   
4Thu chứng chỉ00   
IITổng số chi quyết toán  4 089 224 0004 089 224 000 
1QT chi nguồn NSNN cấp thường xuyên  3 165 000 0003 165 000 000 
AChi cho con người gồm các khoản  2 157 798 1242 157 798 124 
1Tiền lương  1 046 860 4001046 860 400 
2Phụ cấp lương  522 174 000522 174 000 
3Các khoản đóng góp  283 848 324283 848 324 
4Phúc lợi tập thể  87 564 00087 564 000 
5Các khoản thanh toán cho cá nhân  217 351 400217 351 400 
BChi phí nghiệp vụ chuyên môn  1 007 201 8761 007 201 876 
1Tiền điện  40 050 00040 050 000 
2Tiền nước  37 308 60037 308 600 
3Tiền vệ sinh, môi trường  24 400 00024 400 000 
4Tiền điện thoại, báo chí, internet  33 444 37633 444 376 
5Hội nghị  750 000750 000 
6Vật tư văn phòng  156 620 000156 620 000 
7Tiền công tác phí  105 275 000105 275 000 
8Tiền thuê mướn  86 460 00086 460 000 
9Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn  179 405 000179 405 000 
10Chi phí nghiệp vụ chuyên môn  170 058 900170 058 900 
11Chi mua sắm tài sản  114 600 000114 600 000 
12Chi khác  58 830 00058 830 000 
2QT chi nguồn NSNN cấp không thường xuyên  542 000 000542 000 000 
1Vật tư văn phòng  12 900 00012 900 000 
2Công tác phí  3 200 0003 200 000 
3Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn  249 388 000249 388 000 
4Tiền thuê mướn  44 000 00044 000 000 
5Chi phí nghiệp vụ chuyên môn  232 512 000232 512 000 
3Quyết toán chi từ các khoản thu khác  382 224 000382 224 000 
1Học phí Bổ túc  00 
2Thu khác (thuê hội trường)  8 159 0008 159 000 
3Thu hỗ trợ đào tạo  374 065 000374 065 000 
4Thu chứng chỉ     
IIICòn lại    77 261 256
1Kinh phí được NN cấp    0
1Kinh phí thường xuyên    0
2Kinh phí không thường xuyên    0
2Các khoản thu    77 261 256
1Học phí Bổ túc    8 644 000
2Thu khác (thuê hội trường)    13 888 397
3Thu hỗ trợ đào tạo    54 728 859
4Thu chứng chỉ     
IVMức thu nhập hàng tháng của cán bộ quản lý và giáo viên  Số tiền/ thángGhi chú
1Cán bộ quản lý     
 Mức cao nhất   14 199 000 
 Mức bình quân   10 087 000 
 Mức thấp nhất   6 560 000 
2Giáo viên     
 Mức cao nhất   7 582 000 
 Mức bình quân   4 862 000 
 Mức thấp nhất   2 778 000 
       
   Võ Nhai, ngày 22 tháng 01 năm 2019
Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
       
       
       
       
Lê Kim Ngân Nguyễn Hồng Thái
       
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 21
Tháng 05 : 154
Năm 2021 : 7.414